HOTLINE:

0986 187 070

Mevac IBD 818

Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Infectious Bursal Disease Virus [N/ME-IBD/IM-818 (IBD-7) Intermediate Plus Strain] ≥102.0 EID50

Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

Công dụng: Phòng bệnh Gumboro trên gà.

Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

Chương trình vắc xin:

Chủng ngừa cho gà từ 12 ngày tuổi.

Nhập khẩu và phân phối

Mô tả

Mô tả

Pha với nước uống.

Vắc xin phải được hoàn nguyên bằng nước vô trùng không có chất khử trùng và / hoặc chất sát trùng.

Đối với 1.000 gà, hoàn nguyên viên đông khô tương ứng với 1.000 liều vào 3 đến 5 ml nước không chứa Clo và sau đó pha loãng thành thể tích nước uống không chưa Clo để được tiêu thụ trong vòng 1 đến 2 giờ.

Khi sử dụng nguồn nước chính, hãy xử lý tất cả nước tiếp xúc với vắc xin bằng sữa bột tách kem với tỷ lệ 2,5 g/lít để trung hòa Clo.

Không cho gà uống nước trong 2 giờ trước khi cho uống vắc xin.

Bắt đầu có miễn dịch: 2 tuần sau khi chủng ngừa

Thời gian miễn dịch: bảo hộ cho đến 6 tuần.

Thời gian ngưng thuốc: 0 ngày.

Chống chỉ định: Không chủng vắc xin cho gà bị bệnh.

Phản ứng có hại (tần suất và nghiêm trọng): Gà: rất hiếm.

Lưu ý:

  • Sử dụng vắc xin này không ảnh hưởng lên tỷ lệ đẻ trứng.
  • Mang găng tay bảo vệ dùng một lần và kính bảo hộ khi sử dụng sản phẩm thuốc thú y. Sau khi chủng ngừa, người thực hiện phải rửa và khử trùng tay bằng chất khử trùng.
  • Trong trường hợp vô tình nuốt phải và / hoặc tiếp xúc với da, hãy đến gặp bác sĩ ngay lập tức và đưa tờ rơi hoặc nhãn bao bì cho bác sĩ. Sản phẩm chứa thiomersal là chất bảo quản có thể xảy ra phản ứng nhạy cảm.
  • Lượng dư thừa và bao bì của vắc xin nên được xử lý theo yêu cầu của địa phương.

Bảo quản:

Bảo quản và vận chuyển trong điều kiện nhiệt độ 2 đến 8 °C. Không đông đá.

Tránh ánh sáng. Không để dưới ánh nắng trực tiếp.

Bảo quản nơi khô ráo. Nắp lọ luôn kín.

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất. 3 giờ sau khi mở nắp.