Hiển thị 33–48 của 63 kết quả
-
Ladoxyn
Thành phần: 1 g sản phẩm chứa Doxycycline hyclate 500 mg
Công dụng: Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên heo, gà
Dạng bào chế: Thuốc hạt uống
Nhà sản xuất: Lavet Pharmaceuticals Ltd, Hungary
Quy cách: Hộp 1 kg
-
LiquiVit Amino
Thành phần:
Vitamin A Nicotinic acid
Vitamin D3 Methionine
Vitamin E Lysine
Vitamin B1 Threonine
Vitamin B2 Tryptophane
Vitamin B6 Glycine
Vitamin B12 Biotin
Công dụng: Phòng ngừa thiếu hụt vitamin và amino acid trong trường hợp tiêm chủng, bệnh cận lâm sàng, thay đổi thành phần thức ăn và liên quan đến các stress khác.
Dạng: Lỏng
Nhà sản xuất: Biochem Zusatzstoffe Handels – und Produktionsgesellschaft mbH, Đức
Quy cách: Chai 1 lít, 5 lít
-
Lovit Blue C
Thành phần:
Ascorbic acid …………… 19%
Citric acid anhydrate …… 4%
Lactose ………………….. 30%
Patent blue ……………… 1,5%
Công dụng: Giảm thiểu sự ảnh hưởng của việc tồn dư chlorine, ổn định độ pH của nước, đảm bảo hiệu suất cho quá trình chủng ngừa vắc xin sống
Dạng bào chế: Hạt cốm
Nhà sản xuất: Kaesler Nutrition GmbH, Đức
Quy cách: Chai 375g, gói 100g
-
Mefluvac H5 Plus 8
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
Inactivated Avian Influenza H5N8 clade 2.3.4.4rg A/chicken/ME-2018/H5N8 ≥ 108.5 EID50
Công dụng: Phòng bệnh cúm H5 trên gà; phòng bệnh cúm A/H5N8-2.3.4.4b; H5N6 – 2.3.4.4h; H5N6-2.3.4.4g trên ngan, vịt.
Dạng bào chế: Vắc xin tái tổ hợp vô hoạt.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9 ND-16
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
- Virus cúm gia cầm subtype H9, chủng LPAI H9N2, A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 ≥ 100 EID50
- Virus Newcastle Disease, chủng NDV/Chicken/Egypt/11478AF/2011 ≥ 100 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.
Công dụng: Phòng bệnh Newcastle, cúm gia cầm subtype H9 trên gia cầm
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9-16
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Avian Influenza A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 (H9N2) ≥ 108.0 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt, nhũ dầu
Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm chủng H9N2
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9+ND7 0.3
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
- Inactivated Avian InfluenzaH9N2 strainA/Chicken/Egypt/ME/543V/2016(H9N2)≥105 EID50
- Inactivated Recombinant GVII Newcastle Disease Virus rg NDV1/ME-G7/2017 ≥ 108.5 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.
Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm do virus H9N2, Newcastle genotype II và genotype VII trên gà.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 300 ml (1000 liều)
-
Mevac Eli-Var2
Thành phần: Mỗi liều chứa
- Newcastle Disease virus strain (NDV Genotype II VG/GA-[ME/NDV2]) ≥ 100 EID50
- Infectious Bronchitis virus strain (IBV Variant-2 [Eg/1212B] GI-23 ≥ 103.0 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.
Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
Chương trình vắc xin:
Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.
-
Mevac IB H120
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
Avian Infetious Bronchitis Classic H120 (Eg/IBV2) ≥ 103.5EID50
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.
Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
Chương trình vắc xin:
Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.
-
Mevac IB Var 2
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
Infectious Bronchitis virus strain [IBV Variant-2 (Eg/1212B) GI-23] ≥ 103.5 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.
Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều
Chương trình vắc xin:
Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.
-
Mevac IBD 818
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Infectious Bursal Disease Virus [N/ME-IBD/IM-818 (IBD-7) Intermediate Plus Strain] ≥102.0 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.
Công dụng: Phòng bệnh Gumboro trên gà.
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều
Chương trình vắc xin:
Chủng ngừa cho gà từ 12 ngày tuổi.
-
Mevac Lasota+H120
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
Newcastle Disease Virus chủng LaSota [ME/NDV3] strain ≥ 106.0 EID50/liều
Infectious Bronchitis Virus chủng H120 Gl-1 [Eg/IBV] strain ≥ 103.5 EID50/liều
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.
Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
Chương trình vắc xin:
Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.
-
Mevac LSD
Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa: Lumpy Skin Disease Virus Neethling strain ≥ 103.5 TCID50
Công dụng: Phòng bệnh Viêm da nổi cục trên trâu, bò
Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô
Nhà sản xuất: Middle East for Vaccines (Mevac), Ai Cập
Quy cách: Lọ 10 liều, lọ 25
Liều dùng: Bò, trâu: 2 ml/con, tiêm dưới da vùng cổ.
-
Mevac Multi IB+H9+ND
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
- Infectious Bronchitis Virus, M41 GI-1
[IBV-EG/M41- ME01/2011] ≥ 7.0 log10 EID50/liều
- Infectious Bronchitis Virus, Var-1 GI-13
[ME/IBV- VAR1/2017] ≥ 7.0 log10 EID50/liều
- Infectious Bronchitis Virus, Var-2 GI-23
[Eg/1212B] ≥ 7.0 log10 EID50/liều
- Low Pathogenic Avian Influenza – H9N2 subtype
[A/Chicken/Egypt/ME543V/2016] ≥ 8.5 log10 EID50/liều
- Newcastle Disease Virus, GII LaSota
[NDV/Chicken/Egypt/11478AF/2011] ≥ 8.5 log10 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.
Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB), cúm gia cầm (subtype H9N2) và bệnh Newcastle (ND) trên gà
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mevac ND7 Plus
Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa
- Newcastle virus, LaSota strain NDV/Chicken/Egypt/11478AF/11 ≥105 EID50
- Newcastle virus, LaSota strain Genotype VII rg NDV1/ME-G7/2017 ≥105 EID50
Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.
Công dụng: Phòng bệnh Newcastle trên gà
Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập
Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Phos-Form
Thành phần:
Phosphoric acid Potassium chloride
Magnesium chloride Sodium chloride
L-lysine monohydrochloride DL-Methionine
Manganese sulphate monohydrate Zinc sulphate monohydrate
Iron(II) sulphate monohydrate Sodium selenite
Copper sulphate pentahydrate Cobalt(II) sulphate heptahydrate
Công dụng:
Bổ sung Premix khoáng, axit vô cơ và axit amin trong nước uống cho gia súc, gia cầm giúp hỗ trợ phát triển cơ, xương, tăng năng suất sữa, thịt và trứng.
Dạng: Lỏng
Nhà sản xuất: Royal Ilac San. Ve Tic. Ltd. Sti, Thổ Nhĩ Kỳ
Quy cách: Chai 1 lít















