HOTLINE:

0986 187 070

Hiển thị 33–48 của 63 kết quả

  • Ladoxyn

    Ladoxyn

    Thành phần: 1 g sản phẩm chứa Doxycycline hyclate 500 mg

    Công dụng: Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên heo, gà

    Dạng bào chế: Thuốc hạt uống

    Nhà sản xuất:  Lavet Pharmaceuticals Ltd, Hungary

    Quy cách: Hộp 1 kg

  • LiquiVit Amino

    LiquiVit Amino

    Thành phần:

    Vitamin A                           Nicotinic acid

    Vitamin D3                         Methionine

    Vitamin E                           Lysine

    Vitamin B1                         Threonine

    Vitamin B2                         Tryptophane

    Vitamin B6                         Glycine

    Vitamin B12                       Biotin

    Công dụng: Phòng ngừa thiếu hụt vitamin và amino acid trong trường hợp tiêm chủng, bệnh cận lâm sàng, thay đổi thành phần thức ăn và liên quan đến các stress khác.

    Dạng: Lỏng

    Nhà sản xuất:  Biochem Zusatzstoffe Handels – und Produktionsgesellschaft mbH, Đức

    Quy cách: Chai 1 lít, 5 lít

  • Lovit Blue C

    Lovit Blue C

    Thành phần:

    Ascorbic acid …………… 19%

    Citric acid anhydrate …… 4%

    Lactose ………………….. 30%

    Patent blue ……………… 1,5%

    Công dụng: Giảm thiểu sự ảnh hưởng của việc tồn dư chlorine, ổn định độ pH của nước, đảm bảo hiệu suất cho quá trình chủng ngừa vắc xin sống

    Dạng bào chế: Hạt cốm

    Nhà sản xuất:  Kaesler Nutrition GmbH, Đức

    Quy cách: Chai 375g, gói 100g

  • Mefluvac H5 Plus 8

    Mefluvac H5 Plus 8

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Inactivated Avian Influenza H5N8 clade 2.3.4.4rg A/chicken/ME-2018/H5N8 ≥ 108.5 EID50

    Công dụng: Phòng bệnh cúm H5 trên gà; phòng bệnh cúm A/H5N8-2.3.4.4b; H5N6 – 2.3.4.4h; H5N6-2.3.4.4g trên ngan, vịt.

    Dạng bào chế: Vắc xin tái tổ hợp vô hoạt.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9 ND-16

    Mefluvac H9 ND-16

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Virus cúm gia cầm subtype H9, chủng LPAI H9N2, A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 ≥ 100 EID50
    • Virus Newcastle Disease, chủng NDV/Chicken/Egypt/11478AF/2011 ≥ 100 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle, cúm gia cầm subtype H9 trên gia cầm

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9-16

    Mefluvac H9-16

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Avian Influenza A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 (H9N2) ≥ 108.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt, nhũ dầu

    Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm chủng H9N2

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9+ND7 0.3

    Mefluvac H9+ND7 0.3

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Inactivated Avian InfluenzaH9N2 strainA/Chicken/Egypt/ME/543V/2016(H9N2)≥105 EID50
    • Inactivated Recombinant GVII Newcastle Disease Virus rg NDV1/ME-G7/2017 ≥ 108.5 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm do virus H9N2, Newcastle genotype II và genotype VII trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 300 ml (1000 liều)

  • Mevac Eli-Var2

    Mevac Eli-Var2

    Thành phần: Mỗi liều chứa

    • Newcastle Disease virus strain (NDV Genotype II VG/GA-[ME/NDV2]) ≥ 100 EID50
    • Infectious Bronchitis virus strain (IBV Variant-2 [Eg/1212B] GI-23 ≥ 103.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều  (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IB H120

    Mevac IB H120

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Avian Infetious Bronchitis Classic H120 (Eg/IBV2) ≥ 103.5EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất:  Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IB Var 2

    Mevac IB Var 2

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Infectious Bronchitis virus strain [IBV Variant-2 (Eg/1212B) GI-23] ≥ 103.5 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IBD 818

    Mevac IBD 818

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Infectious Bursal Disease Virus [N/ME-IBD/IM-818 (IBD-7) Intermediate Plus Strain] ≥102.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Gumboro trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 12 ngày tuổi.

  • Mevac Lasota+H120

    Mevac Lasota+H120

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Newcastle Disease Virus chủng LaSota [ME/NDV3] strain ≥ 106.0 EID50/liều

    Infectious Bronchitis Virus chủng H120 Gl-1 [Eg/IBV] strain ≥ 103.5 EID50/liều

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

    Nhà sản xuất:  Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac LSD

    Mevac LSD

    Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa: Lumpy Skin Disease Virus Neethling strain  ≥ 103.5 TCID50

    Công dụng: Phòng bệnh Viêm da nổi cục trên trâu, bò

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô

    Nhà sản xuất: Middle East for Vaccines (Mevac), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 10 liều, lọ 25

    Liều dùng: Bò, trâu: 2 ml/con, tiêm dưới da vùng cổ.

  • Mevac Multi IB+H9+ND

    Mevac Multi IB+H9+ND

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Infectious Bronchitis Virus, M41 GI-1

    [IBV-EG/M41- ME01/2011] ≥ 7.0 log10 EID50/liều

    • Infectious Bronchitis Virus, Var-1 GI-13

    [ME/IBV- VAR1/2017] ≥ 7.0 log10 EID50/liều

    • Infectious Bronchitis Virus, Var-2 GI-23

    [Eg/1212B] ≥ 7.0 log10 EID50/liều

    • Low Pathogenic Avian Influenza – H9N2 subtype

    [A/Chicken/Egypt/ME543V/2016] ≥ 8.5 log10 EID50/liều

    • Newcastle Disease Virus, GII LaSota

    [NDV/Chicken/Egypt/11478AF/2011] ≥ 8.5 log10 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB), cúm gia cầm (subtype H9N2) và bệnh Newcastle (ND) trên gà

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mevac ND7 Plus

    Mevac ND7 Plus

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Newcastle virus, LaSota strain NDV/Chicken/Egypt/11478AF/11 ≥105 EID50
    • Newcastle virus, LaSota strain Genotype VII rg NDV1/ME-G7/2017 ≥105 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle trên gà

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Phos-Form

    Phos-Form

    Thành phần:

    Phosphoric acid                                          Potassium chloride

    Magnesium chloride                                   Sodium chloride

    L-lysine monohydrochloride                       DL-Methionine

    Manganese sulphate monohydrate            Zinc sulphate monohydrate

    Iron(II) sulphate monohydrate                    Sodium selenite

    Copper sulphate pentahydrate                   Cobalt(II) sulphate heptahydrate

    Công dụng:

    Bổ sung Premix khoáng, axit vô cơ và axit amin trong nước uống cho gia súc, gia cầm giúp hỗ trợ phát triển cơ, xương, tăng năng suất sữa, thịt và trứng.

    Dạng: Lỏng

    Nhà sản xuất:  Royal Ilac San. Ve Tic. Ltd. Sti, Thổ Nhĩ Kỳ

    Quy cách: Chai 1 lít

Filters