Dòng sản phẩm

Hiển thị tất cả 16 kết quả

  • Cori-mex Bacterin

    Cori-mex Bacterin

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Coryza trên gia cầm

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt nhũ dầu

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • GlobiVac Fowl Pox

    GlobiVac Fowl Pox

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh đậu gà

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • GlobiVac IBD Maxima

    GlobiVac IBD Maxima

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh IBD (Gumboro) trên gà

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • IBH 4/8 killed vaccine

    IBH 4/8 killed vaccine

    CÔNG DỤNG: Phòng bệnh viêm gan thể vùi và tràn dịch ngoài màng tim trên gà

    DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • K-newH5

    K-newH5

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Newcatsle và cúm gia cầm trên gà, vịt

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H5 Plus 8

    Mefluvac H5 Plus 8

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh cúm H5 trên gà; phòng bệnh cúm A/H5N8-2.3.4.4b; H5N6 – 2.3.4.4h; H5N6-2.3.4.4g trên ngan, vịt.

    DẠNG BÀO CHẾ:   Vắc xin tái tổ hợp vô hoạt.

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9 ND-16

    Mefluvac H9 ND-16

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Newcastle, cúm gia cầm subtype H9 trên gia cầm

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt.

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9-16

    Mefluvac H9-16

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh cúm gia cầm chủng H9N2

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt, nhũ dầu

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9+ND7 0.3

    Mefluvac H9+ND7 0.3

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh cúm gia cầm do virus H9N2, Newcastle genotype II và genotype VII trên gà.

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt.

    QUY CÁCH:  Chai 300 ml (1000 liều)

  • Mevac Eli-Var2

    Mevac Eli-Var2

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • Mevac IB H120

    Mevac IB H120

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • Mevac IB Var 2

    Mevac IB Var 2

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • Mevac IBD 818

    Mevac IBD 818

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Gumboro trên gà.

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • Mevac Lasota+H120

    Mevac Lasota+H120

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin nhược độc, đông khô.

    QUY CÁCH:  Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

  • Mevac Multi IB+H9+ND

    Mevac Multi IB+H9+ND

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB), cúm gia cầm (subtype H9N2) và bệnh Newcastle (ND) trên gà

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt.

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mevac ND7 Plus

    Mevac ND7 Plus

    CÔNG DỤNG:  Phòng bệnh Newcastle trên gà

    DẠNG BÀO CHẾ:  Vắc xin vô hoạt.

    QUY CÁCH:  Chai 500 ml (1000 liều)

Filters