Hiển thị 1–16 của 18 kết quả
-
Cori-mex Bacterin
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Coryza trên gia cầm
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt nhũ dầu
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
GlobiVac Fowl Pox
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh đậu gà
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
GlobiVac IBD Maxima
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh IBD (Gumboro) trên gà
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
IBH 4/8 killed vaccine
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh viêm gan thể vùi và tràn dịch ngoài màng tim trên gà
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Innovac L-PRRS
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh PRRS trên heo
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc
QUY CÁCH: Chai 100 ml (50 liều)
-
K-newH5
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Newcatsle và cúm gia cầm trên gà, vịt
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H5 Plus 8
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh cúm H5 trên gà; phòng bệnh cúm A/H5N8-2.3.4.4b; H5N6 – 2.3.4.4h; H5N6-2.3.4.4g trên ngan, vịt.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin tái tổ hợp vô hoạt.
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9 ND-16
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Newcastle, cúm gia cầm subtype H9 trên gia cầm
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt.
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9-16
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh cúm gia cầm chủng H9N2
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt, nhũ dầu
QUY CÁCH: Chai 500 ml (1000 liều)
-
Mefluvac H9+ND7 0.3
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh cúm gia cầm do virus H9N2, Newcastle genotype II và genotype VII trên gà.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin vô hoạt.
QUY CÁCH: Chai 300 ml (1000 liều)
-
Mevac Eli-Var2
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
Mevac IB H120
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
Mevac IB Var 2
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
Mevac IBD 818
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Gumboro trên gà.
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
Mevac Lasota+H120
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)
-
Mevac LSD
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh Viêm da nổi cục trên trâu, bò
DẠNG BÀO CHẾ: Vắc xin nhược độc, đông khô.
QUY CÁCH: Lọ 10 liều, Lọ 25 liều




















