HOTLINE:

0986 187 070

Hiển thị 1–16 của 18 kết quả

  • Cori-mex Bacterin

    Cori-mex Bacterin

    Thành phần: Chứa chủng vi khuẩn bất hoạt Haemophilus paragallinarum serotype A, B, C
    Công dụng: Phòng bệnh Coryza trên gia cầm

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt nhũ dầu

    Nhà sản xuất: Laboratorio Avi-Mex, S.A. DE C.V., Mexico

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • GlobiVac Fowl Pox

    GlobiVac Fowl Pox

    Thành phần: Mỗi liều chứa Fowl Pox Virus ≥ 102.0 EID50

    Công dụng: Phòng bệnh đậu gà

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Nhà sản xuất: Globion India Private Limited, Ấn Độ

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa lần đầu cho gà lúc 6 tuần tuổi.

    Chủng ngừa tăng cường cho gà lúc 12 tuần tuổi.

  • GlobiVac IBD Maxima

    GlobiVac IBD Maxima

    Thành phần: Mỗi liều chứa Infectious Bursal Disease virus (IBD), Intermediate plus strain ≥ 102.0 EID50

    Công dụng: Phòng bệnh IBD (Gumboro) trên gà

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Nhà sản xuất: Globion India Private Limited, Ấn Độ

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Vắc xin được sử dụng cho gà 10 ngày tuổi trở lên.

  • IBH 4/8 killed vaccine

    IBH 4/8 killed vaccine

    Thành phần: Mỗi liều vắc xin chứa:

    Amnio-allantoic fluid (AAF) chứa hepatitis virus, serotype 4, không ít hơn 0,08 ml với hiệu giá virus tối thiểu AGP 1/16/ml hoặc RT-PCR ≥ 100.9 vp/ml.

    Amnio-allantoic fluid (AAF) chứa hepatitis virus, serotype 8, không ít hơn 0,08 ml với hiệu giá virus tối thiểu AGP 1/16/ml hoặc RT-PCR ≥ 100.9 vp/ml

    Công dụng: Phòng bệnh viêm gan thể vùi và tràn dịch ngoài màng tim trên gà

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt

    Nhà sản xuất: Laboratorio Avi-Mex, S.A. DE C.V., Mexico

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

    Chương trình vắc xin:

    Vắc xin sử dụng cho gà từ một ngày tuổi trở đi.

  • Innovac L-PRRS

    Innovac L-PRRS

    Thành phần: Virus PRRS chủng G16X

    Công dụng: Phòng bệnh PRRS trên lợn

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc

    Quy cách: Chai 100 ml (50 liều)

    Nhà sản xuất: Laboratorio Avi-mex, S.A, DE C.V., Mexico

    Liều lượng và đường dùng:

    Sử dụng 2 ml cho lợn con khỏe mạnh vào lúc 3 ngày tuổi trở đi bằng đường xịt mũi. Xịt nguyên 2 ml vắc xin vào một bên mũi hoặc 1 ml vắc xin cho mỗi bên mũi.

    Sử dụng 2 ml cho lợn nái bằng đường tiêm bắp cho toàn đàn từ 3-4 tháng hoặc chủng ngừa cá thể vào 5-3 tuần trước khi đẻ.

  • K-newH5

    K-newH5

    (Killed recombinant vaccine against Newcastle Disease and Avian Influenza subtype H5)

    Thành phần: Mỗi liều vắc xin chứa:

    Virus Newcastle, chủng LaSota vô hoạt; virus cúm gia cầm H5 subtype vô hoạt ≥ 108.3 EID50

    Công dụng: Phòng bệnh Newcatsle và cúm gia cầm trên gà, vịt

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt

    Nhà sản xuất: Laboratorio Avi-Mex, S.A. DE C.V., Mexico

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H5 Plus 8

    Mefluvac H5 Plus 8

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Inactivated Avian Influenza H5N8 clade 2.3.4.4rg A/chicken/ME-2018/H5N8 ≥ 108.5 EID50

    Công dụng: Phòng bệnh cúm H5 trên gà; phòng bệnh cúm A/H5N8-2.3.4.4b; H5N6 – 2.3.4.4h; H5N6-2.3.4.4g trên ngan, vịt.

    Dạng bào chế: Vắc xin tái tổ hợp vô hoạt.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9 ND-16

    Mefluvac H9 ND-16

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Virus cúm gia cầm subtype H9, chủng LPAI H9N2, A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 ≥ 100 EID50
    • Virus Newcastle Disease, chủng NDV/Chicken/Egypt/11478AF/2011 ≥ 100 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle, cúm gia cầm subtype H9 trên gia cầm

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9-16

    Mefluvac H9-16

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Avian Influenza A/Chicken/Egypt/ME/543V/2016 (H9N2) ≥ 108.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt, nhũ dầu

    Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm chủng H9N2

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 500 ml (1000 liều)

  • Mefluvac H9+ND7 0.3

    Mefluvac H9+ND7 0.3

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    • Inactivated Avian InfluenzaH9N2 strainA/Chicken/Egypt/ME/543V/2016(H9N2)≥105 EID50
    • Inactivated Recombinant GVII Newcastle Disease Virus rg NDV1/ME-G7/2017 ≥ 108.5 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin vô hoạt.

    Công dụng: Phòng bệnh cúm gia cầm do virus H9N2, Newcastle genotype II và genotype VII trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Chai 300 ml (1000 liều)

  • Mevac Eli-Var2

    Mevac Eli-Var2

    Thành phần: Mỗi liều chứa

    • Newcastle Disease virus strain (NDV Genotype II VG/GA-[ME/NDV2]) ≥ 100 EID50
    • Infectious Bronchitis virus strain (IBV Variant-2 [Eg/1212B] GI-23 ≥ 103.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều  (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IB H120

    Mevac IB H120

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Avian Infetious Bronchitis Classic H120 (Eg/IBV2) ≥ 103.5EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất:  Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IB Var 2

    Mevac IB Var 2

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Infectious Bronchitis virus strain [IBV Variant-2 (Eg/1212B) GI-23] ≥ 103.5 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac IBD 818

    Mevac IBD 818

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa Infectious Bursal Disease Virus [N/ME-IBD/IM-818 (IBD-7) Intermediate Plus Strain] ≥102.0 EID50

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Gumboro trên gà.

    Nhà sản xuất: Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 12 ngày tuổi.

  • Mevac Lasota+H120

    Mevac Lasota+H120

    Thành phần hoạt chất: Mỗi liều chứa

    Newcastle Disease Virus chủng LaSota [ME/NDV3] strain ≥ 106.0 EID50/liều

    Infectious Bronchitis Virus chủng H120 Gl-1 [Eg/IBV] strain ≥ 103.5 EID50/liều

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô.

    Công dụng: Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

    Nhà sản xuất:  Middle East For Vaccines (MEVAC), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 1000 liều, 2500 liều (Hộp 10 lọ)

    Chương trình vắc xin:

    Chủng ngừa cho gà từ 1 ngày tuổi.

  • Mevac LSD

    Mevac LSD

    Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa: Lumpy Skin Disease Virus Neethling strain  ≥ 103.5 TCID50

    Công dụng: Phòng bệnh Viêm da nổi cục trên trâu, bò

    Dạng bào chế: Vắc xin nhược độc, đông khô

    Nhà sản xuất: Middle East for Vaccines (Mevac), Ai Cập

    Quy cách: Lọ 10 liều, lọ 25

    Liều dùng: Bò, trâu: 2 ml/con, tiêm dưới da vùng cổ.

Filters